Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: chou2, dao1;
Việt bính: cau4;
裯 trù, đao
Nghĩa Trung Việt của từ 裯
(Danh) Khăn trải giường, chăn đơn.(Danh) Phiếm chỉ chăn mền.
◇Phan Nhạc 潘岳: Quy không quán nhi tự liên hề, phủ khâm chù dĩ thán tức 歸空館而自憐兮, 撫衾裯以歎息 (Quả phụ phú 寡婦賦) Về phòng không mà tự thương hề, vỗ chăn mền mà than thở.Một âm là đao.
(Danh) Áo ngắn mặc sát mình.
(Danh) Áo cũ rách.
Nghĩa của 裯 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóu]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: TRÙ
书
1. chăn đơn; ra giường。 单层的被子。
2. mùng; màn trên giường。床上的帐子。
Số nét: 14
Hán Việt: TRÙ
书
1. chăn đơn; ra giường。 单层的被子。
2. mùng; màn trên giường。床上的帐子。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đao
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đao | 刂: | |
| đao | ⺈: | |
| đao | 叨: | đao lao (nói dai) |
| đao | 忉: | lao đao |
| đao | 𬀶: | (ngôi sao) |
| đao | 𣱼: | lao đao |
| đao | 艻: | bí đao; củ đao |
| đao | 魛: | cá đao (cá có mũi dài như dao lược) |

Tìm hình ảnh cho: trù, đao Tìm thêm nội dung cho: trù, đao
